chỉ thị

Học thuật
Thân thiện
chỉ thị

Cấp trên đưa ra chỉ thị cho nhân viên trong cuộc họp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lệnh, mệnh lệnh, hướng dẫn cụ thể do cấp thẩm quyền hoặc người lãnh đạo đưa ra để cấp dưới thực hiện: "Chỉ thị" văn bản hoặc mệnh lệnh bằng lời nói thể hiện ý chí chỉ đạo, yêu cầu thực hiện một công việc nhất định.
    • (Hóa học) Chất chỉ thị: Một chất dùng để nhận biết sự mặt của một chất khác hoặc xác định điểm kết thúc của phản ứng thông qua sự thay đổi màu sắc.
  2. Động từ:

    • Ra lệnh, hướng dẫn, bảo cho biết phải làm : Hành động của người lãnh đạo hoặc cấp trên truyền đạt mệnh lệnh, hướng dẫn công việc cho cấp dưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ban giám đốc vừa ban hành một chỉ thị mới về an toàn lao động.
    • Phenolphthalein một chỉ thị axit-bazơ thông dụng trong phòng thí nghiệm.
    • Chúng tôi đang chờ chỉ thị từ cấp trên để hành động.
  • Động từ:

    • Thủ trưởng trực tiếp chỉ thị cho chúng tôi cách giải quyết vấn đề.
    • Ông ấy chỉ thị nhân viên phải hoàn thành báo cáo trước cuối ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ban hành/chấp hành chỉ thị": Công bố chính thức một mệnh lệnh hoặc thực hiện theo mệnh lệnh đã nhận.

    • Chính phủ đã ban hành chỉ thị về tiết kiệm năng lượng.
    • Mọi đơn vị phải nghiêm túc chấp hành chỉ thị này.
  • "theo chỉ thị của...": Thực hiện dựa trên mệnh lệnh từ một cá nhân hoặc tổ chức cụ thể.

    • Chúng tôi hành động theo chỉ thị của lãnh đạo.
Biến thể từ gần giống
  • Chỉ đạo (động từ): Hướng dẫn, điều khiển công việc. (Nhấn mạnh vai trò dẫn dắt, hướng dẫn hơn ra mệnh lệnh đơn thuần).
  • Mệnh lệnh (danh từ): Lệnh bắt buộc phải tuân theo, thường mang tính quân sự hoặc cấp bách hơn.
  • Hướng dẫn (danh từ/động từ): Chỉ dẫn cách thức thực hiện, có thể ít tính bắt buộc hơn "chỉ thị".
Từ đồng nghĩa
  • Lệnh (danh từ): Mệnh lệnh phải tuân theo.
  • Huấn thị (danh từ): Lời dạy bảo, chỉ bảo (thường trang trọng).
Các cụm từ liên quan
  • Chỉ thị số...: Cách đánh số văn bản chỉ thị chính thức.
    • Công văn được gửi kèm theo Chỉ thị số 15/CT-TTg.
  • Người được chỉ thị: Người nhận trách nhiệm thực hiện mệnh lệnh.
Thành ngữ liên quan
  • Trên bảo dưới nghe / Trên ra chỉ thị, dưới chấp hành: Thành ngữ mô tả nguyên tắc làm việc trong tổ chức, cấp trên ra lệnh thì cấp dưới phải tuân theo.
chỉ thị

Cấp trên đưa ra chỉ thị cho nhân viên trong cuộc họp.

  1. đgt. (H. chỉ: trỏ; thị: bảo cho biết) Nói cấp lãnh đạo ra lệnh: Người thường phát biểu ý kiến trực tiếp chỉ thị cho quân đợi (Trg-chinh). // dt. Lệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ra chỉ thị thành lập đội Việt-nam tuyên truyền giải phóng quân (Đỗ Mười).