chỉ thị

  1. đgt. (H. chỉ: trỏ; thị: bảo cho biết) Nói cấp lãnh đạo ra lệnh: Người thường phát biểu ý kiến trực tiếp chỉ thị cho quân đợi (Trg-chinh). // dt. Lệnh cấp trên truyền đạt cho cấp dưới: Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ra chỉ thị thành lập đội Việt-nam tuyên truyền giải phóng quân (Đỗ Mười).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chỉ thị"

chỉ thị
Cấp trên đưa ra chỉ thị cho nhân viên trong cuộc họp.